Vỏ đặc xe nâng hiệu PIO

Vỏ đặc xe nâng hiệu PIO
Nhà sản xuất:
PIO
Mã sản phẩm:
PIO
Loại khung
Năm sản xuất
2016
Số giờ
Tải trọng nâng
Liên hệ với chúng tôi Email : xenangviet@gmail.com Hotline : 08.6653.6919
Mô tả

Vỏ xe nâng hàng PIO thương hiệu đến từ Thái Lan

 

Thương hiệu PIO TIRES là vỏ xe đã được thiết kế và phát triển nhằm mục đích sử dụng cho các công việc nặng, đặc biệt với xe nâng hàng. Thông qua công nghệ sản xuất tiên tiến và kỹ thuật, vỏ xe PIO có thiết kế mặt vỏ sâu và thiết thực, cung cấp thêm độ bám đảm bảo an toàn tối đa.

Công thức kết hợp đặc biệt giúp giảm thiểu sự mài mòn của bánh xe và kèo dài tuổi thọ. Quy trình sản xuất vỏ xe nâng hàng PIO đã được trao tặng hệ thống đảm bảo chất lượng ISO 9001: 2000 từ Tuv Rheinland Thailand Ltd.

 

Các tính năng đặc biệt trong thiết kế vỏ xe nâng hàng PIO

 

Vỏ xe nâng hàng PIO được thiết kế đảm bảo sự an toàn cũng như tuổi thọ giúp người sử dụng lâu dài. Vỏ xe nâng PIO được thiết kế hai lớp với cấu tạo và thiết kế hiện đại và tiên tiến nhất với các nghiên cứu cũng như thử nghiệm hiệu quả từ các nhà máy chuyên dụng.

 

vỏ xe nâng hàng PIO có cấu tạo rất tốt

Thông số kỹ thuật của vỏ xe nâng hàng PIO

 

 

cách tính thông số kỹ thuật của vỏ xe

Kích thước của vỏ xe nâng hàng

Loại hình xe nâng hàng

Hình thức

Ví dụ

Xe nâng động cơ

B-d

600-9

Xe nâng điện

D x B -d

21 x 8 -9

D: Đường kính ngoài
B: Chiều rộng tối đa
d: Đường kính trong( đường kính la zăng)

 

Loại vỏ xe
(INCH)
Kich thước la Zăng
(INCH)

Model

Kích thước vỏ xe (mm.) Load Capacity Forklifts
Trucks Up to 25 km/h
Cân nặng
(kg.)
Chiều rộng tồng thể Đường kính tổng thể Bánh tải Bánh lái
3.50-5 3.00-5 P 88.20 284.90 495 380 4.80
4.00-8 3.00D-8 P 102 413 950 730 10.50
5.00-8 3.00D-8 P 127 478 1415 1090 17.90
16x6-8 4.33R-8 P 142 415 1,455 1,150 15.70
18x7-8 4.33R-8 P 167 452 2145 1650 22.80
6.00-9 4.00E-8 P 149 530 1885 1450 26.30
21x8-9 6.00F-9 P 210 515 2755 2120 36.30
6.50-10 5.00F-10 P 170 582 2340 1800 37.30
23x9-10 6.50F-10 P 209 563 3160 2430 48.90
7.00-12 5.00S-12 P 180 664 2910 2240 49.20
5.50-15 4.50-15 P 155 665 2195 1690 36.50
7.50-15 6.00-15 P 194 785 3880 2988 72.40
8.25-15 6.50-15 P 230 836 4745 3650 97.70
28x9-15 7.00-15 P 214 706 3445 2650 61.30
2.50-15 7.00-15 P 230 717 4640 3570 68.70
3.00-15 8.00-15 P 270 822 5735 4410

108.50

7.00-15 5.50-15 P 180.5 734 3,545 2,725 55.00
7.50-16 6.00-16 P 194 785 3700 2849 69.70
9.00-20 7.00 P 265 992 5,340 4,450 152.00
15x41/2-8 3.00-8 EZ-CLICK 108 375 1,040 800 9.00
16x6-8 4.33-8 EZ-CLICK 138 418 1,455 1,150 15.30
18x7-8 4.33-8 EZ-CLICK 144 450 2,145 1,650 20.00
200/50-10 6.50-10 EZ-CLICK 187 454 2,470 1,900 23.50


sitemap