Xe nâng điện 4 bánh Caterpillar 2.5 tấn-3.5 tấn

Xe nâng điện 4 bánh Caterpillar 2.5 tấn-3.5 tấn

  • 0
  • 103
  • Liên hệ
  • - +

 

Model EP25AN
Nhà sản xuất Caterpillar
Tải trọng 2500 - 3500
Nhiên liệu Electric
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

25

Đặc điểm xe nâng điện Caterpillar 4 bánh ngồi lái 2.5 tấn - 3.5 tấn

Với thiết kế nhỏ gọn, khả năng cơ động tuyệt vời và hệ thống điều khiển thông minh, những chiếc xe nâng 4 bánh 2.5 tấn - 3.5 tấn này là sự lựa chọn thích hợp cho không gian chật hẹp. Đặc biệt lý tưởng để xử lý hiệu quả trong container, xe tải và các môi trường chật chội, tốc độ nhanh khác, nhanh chóng thích nghi với những thay đổi trong trình điều khiển và mong muốn. Xe nâng Caterpillar chính hãng cũng được chế tạo để chống chọi với điều kiện khắc nghiệt, ẩm ướt, bẩn thỉu hoặc bụi bặm.

Các môi tường thích hợp sử dụng xe nâng điện 4 bánh CAT :

  • Sản xuất thực phẩm và đồ uống
  • Ngành công nghiệp đánh bắt cá
  • Hóa chất, dệt may và cao su
  • Tổng kho & kho lạnh
  • Máy móc & thiết bị nặng
  • Thiết bị điện & linh kiện

Thiết kế mạnh mẽ của xe nâng điện 4 bánh Caterpillar 2.5 tấn-3.5 tấn

Lần đầu tiên, chiếc xe nâng hàng đối trọng có hệ thống lái 360 ° mang tính cách mạng, khiến cho việc quay đầu cực kỳ nhanh nhẹn.

Nó cho phép xe nâng quay theo hướng ngược lại (180 °) mà không dừng lại, giúp tăng tốc công việc và giữ cho tải ổn định trong một vòng quay nhanh mà không bị xoay sang một bên.

Được phát triển và sản xuất tại Phần Lan, xe nâng đối trọng 48V Cat tăng cường hiệu quả trong các môi trường tải yêu cầu và tốc độ nhanh như container, xe tải và các không gian hạn chế khác.

Nhờ các bộ điều khiển và cảm biến điện tử mới nhất, phần mềm và nhiều thuật toán, việc lái xe và xử lý tải trở nên dễ dàng, ổn định, an toàn và thoải mái hơn bao giờ hết.

Trọng tâm của trải nghiệm lái xe này là Hệ thống truyền động đáp ứng CAT (Cat Responsive Drive System-RDS), RDS thông minh thích ứng với tốc độ của xe tải để người lái nhìn thấy xe tải xử lý tốt hơn ở tốc độ lái thấp và nhiệm vụ nâng chính xác cao, nhưng mặt khác, xe tải trở nên rất nhanh và hiệu quả khi cần, sử dụng toàn bộ hiệu suất của nó. 

Tính năng nổi trội cho người dùng năng suất cao

Kiểm soát đường cong tiên tiến cho phép người lái xe đạt được tốc độ vào cua an toàn nhanh nhất trong mọi tình huống.

Nó cũng chống lại độ nghiêng của xe nâng hàng và đối trọng 'đuôi rắn' sau khi rẽ tốc độ cao.

Dòng xe nâng đối trọng 48V Cat mới có hệ thống lái bốn bánh với hệ dẫn động kép, giúp chiếc xe tải thực sự nhanh nhẹn.

Nhờ bánh sau xoay hơn 100 độ, nó dễ dàng cơ động ngay cả trong không gian chật hẹp. Ngoài ra, khi đảo chiều, việc quay đầu xảy ra ngay lập tức mà không cần đẩy lùi.

Nhờ sự đổi mới này, độ bám và sự nhanh nhẹn của xe tải là tốt nhất trên thị trường trong phạm vi kích thước này. Một hệ thống thủy lực cảm biến tải tự động điều chỉnh trọng lượng để duy trì kiểm soát chính xác.

Khi điều khiển đầu ngón tay được sử dụng đồng thời cho hai hoặc nhiều chức năng thủy lực, bù điện tử giữ cho tất cả các chuyển động cột đều.

Thiết kế cột mạnh mẽ và sự thay đổi bên ma sát thấp kết hợp với các hệ thống điều khiển khác nhau để giảm lắc lư, xoắn và tiếng ồn.

Cabin cũng được thiết kế để hướng đến người dùng: đặc biệt dễ dàng bước vào và thoát khỏi xe tải nhờ bước lớn, tay cầm chắc chắn và thiết kế cong tiện dụng của xe nâng 4 bánh Caterpillar 1.6 tấn - 2 tấn.

Thông số kỹ thuật xe nâng dầu Caterpillar 6 tấn - 10 tấn

 

MODEL   EP25AN EP25ACN EP30AN EP30ACN EP35AN
Nhiên liệu   Xe nâng điện Xe nâng điện Xe nâng điện Xe nâng điện Xe nâng điện
Hình thức xe nâng   Ngồi lái Ngồi lái Ngồi lái Ngồi lái Ngồi lái
Tải trọng kg 2500 2500 3000 3000 3500
Trung tâm tải mm 500 500 500 500 500
Khoảng cách từ trục bánh trước tới mặt nạ càng mm 476 476 504 504 504
Khoảng cách 2 trục bánh xe mm 1000 1000 1000 1000 1000
Góc nghiêng trước/sau 6/8 6/8 6/8 6/8 6/8
Chiều cao khung nâng khi hạ mm 2145 2145 2165 2165 2291
Free lift mm 100 100 100 100 100
Lift height mm 3300 3300 3270 3270 3300
Chiều cao tổng thể khi khung nâng hạ mm 4355 4355 4325 4325 4345
Chiều cao tới khung bảo vệ mm 2240 2240 2240 2240 2240
Chiều dài tổng thể mm 3600 3459 3628 3487 3628
Chiều rộng tổng thể mm 2530 2389 2558 2417 2558
Bánh trước   18x7-8 18x7-8 18x7-8 18x7-8 200/50-10
Bánh sau   16x6-8 16x6-8 16x6-8 16x6-8 16x6-8
Sản phẩm cùng loại

Hệ thống chi nhánh
VP Củ chi
VP Bình Thuận

Quốc Lộ 1A, Khu phố 4, P.Xuân An, Tp.Phan Thiết (Đối diện KCN Phan Thiết)

VP AN NHƠN - BÌNH ĐỊNH

111 Phạm Văn Đồng, P.Nhơn Thành, Tx.An Nhơn, Bình Định

VĂN PHÒNG GIA LAI
311 Lê Thánh Tôn, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai
VĂN PHÒNG ĐÀ NẴNG
Lô 23-A2 KDC Hòa Nhơn, x.Hòa Nhơn, h. Hòa Vang, Tp.Đà Nẵng
VĂN PHÒNG HÀ NỘI
Thôn Nghĩa Lại, x.Uy Nỗ, h.Đông Anh, Hà Nội
0
Zalo
Hotline